đùng

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: đùng (Tính từ)

Từ mô phỏng âm thanh của một tiếng nổ lớn, gọn và đanh, tương tự như tiếng súng hay tiếng pháo.

Ví dụ (4)
  • 1."Sấm sét đùng đùng."
  • 2."Nổ đánh đùng."
  • 3."Tiếng pháo nổ đùng tạo không khí lễ hội."
  • 4."Chiếc xe đụng nhau phát ra tiếng đùng lớn."

Lưu ý khi sử dụng "đùng"

Lưu ý về tính từ

"đùng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "đùng"

đùng là tính từ trong tiếng Việt. Từ mô phỏng âm thanh của một tiếng nổ lớn, gọn và đanh, tương tự như tiếng súng hay tiếng pháo. Ví dụ: "Sấm sét đùng đùng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này