dụ khị

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: dụ khị (Động từ)

(Khẩu ngữ) sử dụng mánh khoé hoặc lời lẽ ngọt ngào để lừa gạt người khác.

Ví dụ (2)
  • 1."Hắn thường dụ khị người khác để chiếm lợi."
  • 2."Trong các bữa tiệc, có những kẻ hay dụ khị để lấy lòng mọi người."

Lưu ý khi sử dụng "dụ khị"

Lưu ý về động từ

"dụ khị" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "dụ khị"

dụ khị là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) sử dụng mánh khoé hoặc lời lẽ ngọt ngào để lừa gạt người khác. Ví dụ: "Hắn thường dụ khị người khác để chiếm lợi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này