dục tính
Định nghĩa
Nghĩa 1: dục tính (Danh từ)
Từ ít sử dụng, mang nghĩa tương tự như tính dục.
- 1."Tính dục được coi là một phần quan trọng của đời sống con người."
- 2."Những nghiên cứu về dục tính ngày càng nhận được nhiều sự quan tâm."
Lưu ý khi sử dụng "dục tính"
Lưu ý về danh từ
"dục tính" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Câu hỏi thường gặp về "dục tính"
dục tính là danh từ trong tiếng Việt. Từ ít sử dụng, mang nghĩa tương tự như tính dục. Ví dụ: "Tính dục được coi là một phần quan trọng của đời sống con người."
Từ liên quan
dụ khị
(Khẩu ngữ) sử dụng mánh khoé hoặc lời lẽ ngọt ngào để lừa gạt người khác.
dục dặc
(Phương ngữ) hành động dùng dằng, lưỡng lự, không dứt khoát.
dục tình
Ít được sử dụng, có nghĩa tương đương với tình dục.
dục tốc bất đạt
Ý nghĩa rằng làm việc vội vàng sẽ không đạt được kết quả như ý muốn.
dục vọng
Sự ham muốn về mặt vật chất, thường mang ý nghĩa tiêu cực.
dụi
Hành động xát nhẹ nhiều lần bằng tay hoặc ngón tay lên mi mắt.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.