dụ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: dụ (Động từ)

Làm cho người khác nghĩ rằng sẽ có lợi, từ đó tự đến một nơi nào đó hoặc tự thực hiện một công việc nào đó, phục vụ cho yêu cầu của mình.

Ví dụ (3)
  • 1."Dụ hàng vào bẫy."
  • 2."Dụ quân địch vào trận địa phục kích."
  • 3."Hoàn toàn có thể dụ được khách hàng đến tham gia sự kiện."

Lưu ý khi sử dụng "dụ"

Lưu ý về động từ

"dụ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "dụ"

dụ là động từ trong tiếng Việt. Làm cho người khác nghĩ rằng sẽ có lợi, từ đó tự đến một nơi nào đó hoặc tự thực hiện một công việc nào đó, phục vụ cho yêu cầu của mình. Ví dụ: "Dụ hàng vào bẫy."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này