dụ dỗ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: dụ dỗ (Động từ)

Làm cho người khác xiêu lòng, nghe theo hoặc hành động theo lời hứa hẹn về lợi ích.

Ví dụ (3)
  • 1."Dụ dỗ trẻ con bằng kẹo bánh."
  • 2."Dùng lời ngon ngọt để dụ dỗ người khác."
  • 3."Hắn đã dụ dỗ cô ấy hợp tác bằng những lời hứa hẹn hấp dẫn."

Lưu ý khi sử dụng "dụ dỗ"

Lưu ý về động từ

"dụ dỗ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "dụ dỗ"

dụ dỗ là động từ trong tiếng Việt. Làm cho người khác xiêu lòng, nghe theo hoặc hành động theo lời hứa hẹn về lợi ích. Ví dụ: "Dụ dỗ trẻ con bằng kẹo bánh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này