đu bay

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đu bay (Danh từ)

Tiết mục xiếc biểu diễn nhào lộn trên không, diễn ra giữa hai dàn đu đặt ở hai bên sân khấu, cao sát vòm rạp.

Ví dụ (3)
  • 1."Biểu diễn đu bay rất hấp dẫn và mạo hiểm."
  • 2."Tiết mục đu bay trong chương trình hôm nay đã thu hút được nhiều khán giả."
  • 3."Các nghệ sĩ phải tập luyện rất nhiều để thực hiện màn đu bay hoàn hảo."

Lưu ý khi sử dụng "đu bay"

Lưu ý về danh từ

"đu bay" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "đu bay"

đu bay là danh từ trong tiếng Việt. Tiết mục xiếc biểu diễn nhào lộn trên không, diễn ra giữa hai dàn đu đặt ở hai bên sân khấu, cao sát vòm rạp. Ví dụ: "Biểu diễn đu bay rất hấp dẫn và mạo hiểm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này