đu

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đu (Động từ)

Hành động dùng tay nắm vào một điểm tựa để di chuyển cơ thể lơ lửng trong không gian.

Ví dụ (3)
  • 1."Đu người để lên xà."
  • 2."Khỉ đu cây."
  • 3."Cô ấy đu trên xà một cách điêu luyện."
2
Danh từ

Nghĩa 2: đu (Danh từ)

Dụng cụ gồm một thanh ngang treo bằng hai sợi dây hoặc bằng hai thân tre, thường dùng để người đứng lên nhún nhằm đưa đi đưa lại.

Ví dụ (2)
  • 1."Chơi đu."
  • 2."Đu tre là trò chơi quen thuộc trong các lễ hội dân gian."

Lưu ý khi sử dụng "đu"

Lưu ý về động từ

"đu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"đu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "đu" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "đu"

đu là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Hành động dùng tay nắm vào một điểm tựa để di chuyển cơ thể lơ lửng trong không gian. Ví dụ: "Đu người để lên xà."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này