đtdđ

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đtdđ (Danh từ)

Đầu tiên, từ này là chữ viết tắt cho 'Để tôn danh đức', thường dùng trong giao tiếp giữa người với người trong những hoàn cảnh tôn trọng.

Ví dụ (3)
  • 1."Khi gặp mặt người lớn tuổi, chúng ta nên sử dụng đtdđ để thể hiện sự tôn kính."
  • 2."Anh ấy luôn áp dụng nguyên tắc đtdđ với mọi người xung quanh."
  • 3."Trong gia đình, việc thực hành đtdđ là truyền thống quan trọng."
2
Động từ

Nghĩa 2: đtdđ (Động từ)

Từ này cũng được sử dụng để chỉ hành động tôn vinh hoặc ghi nhận ai đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng tôi đã quyết định đtdđ các thầy cô giáo trong buổi lễ tốt nghiệp."
  • 2."Mỗi năm, công ty đều tổ chức một sự kiện để đtdđ những nhân viên xuất sắc."
  • 3."Chúng ta cần đtdđ những người đã cống hiến cho cộng đồng."

Lưu ý khi sử dụng "đtdđ"

Lưu ý về động từ

"đtdđ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"đtdđ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "đtdđ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "đtdđ"

đtdđ là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Đầu tiên, từ này là chữ viết tắt cho 'Để tôn danh đức', thường dùng trong giao tiếp giữa người với người trong những hoàn cảnh tôn trọng. Ví dụ: "Khi gặp mặt người lớn tuổi, chúng ta nên sử dụng đtdđ để thể hiện sự tôn kính."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này