đtdđ
Định nghĩa
Nghĩa 1: đtdđ (Danh từ)
Đầu tiên, từ này là chữ viết tắt cho 'Để tôn danh đức', thường dùng trong giao tiếp giữa người với người trong những hoàn cảnh tôn trọng.
- 1."Khi gặp mặt người lớn tuổi, chúng ta nên sử dụng đtdđ để thể hiện sự tôn kính."
- 2."Anh ấy luôn áp dụng nguyên tắc đtdđ với mọi người xung quanh."
- 3."Trong gia đình, việc thực hành đtdđ là truyền thống quan trọng."
Nghĩa 2: đtdđ (Động từ)
Từ này cũng được sử dụng để chỉ hành động tôn vinh hoặc ghi nhận ai đó.
- 1."Chúng tôi đã quyết định đtdđ các thầy cô giáo trong buổi lễ tốt nghiệp."
- 2."Mỗi năm, công ty đều tổ chức một sự kiện để đtdđ những nhân viên xuất sắc."
- 3."Chúng ta cần đtdđ những người đã cống hiến cho cộng đồng."
Lưu ý khi sử dụng "đtdđ"
Lưu ý về động từ
"đtdđ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về danh từ
"đtdđ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "đtdđ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "đtdđ"
đtdđ là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Đầu tiên, từ này là chữ viết tắt cho 'Để tôn danh đức', thường dùng trong giao tiếp giữa người với người trong những hoàn cảnh tôn trọng. Ví dụ: "Khi gặp mặt người lớn tuổi, chúng ta nên sử dụng đtdđ để thể hiện sự tôn kính."
Từ liên quan
đoảng
Từ dùng để chỉ những người không khéo léo, vụng về hoặc lơ đãng trong công việc.
đoảng vị
(Khẩu ngữ) dùng để chỉ những người vụng về, kém cỏi trong công việc.
đt
Viết tắt của từ 'điện thoại', chỉ thiết bị dùng để gọi hoặc nhận cuộc gọi.
đu
Hành động dùng tay nắm vào một điểm tựa để di chuyển cơ thể lơ lửng trong không gian.
đu bay
Tiết mục xiếc biểu diễn nhào lộn trên không, diễn ra giữa hai dàn đu đặt ở hai bên sân khấu, cao sát vòm rạp.
đu quay
Đồ chơi bao gồm một cấu trúc với các thanh vật liệu cứng đan chéo nhau quanh một tâm, nơi có chỗ ngồi và quay quanh một trục.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.