đột

Động từDanh từPhụ từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đột (Động từ)

Hành động khâu từng mũi một và có lại mũi.

Ví dụ (2)
  • 1."Khâu đột cho chắc."
  • 2."Tôi sẽ đột vài mũi thêu cho bức tranh thêm đẹp."
2
Danh từ

Nghĩa 2: đột (Danh từ)

Dụng cụ dùng để đột lỗ vào một bề mặt nào đó.

Ví dụ (2)
  • 1."Cái đột."
  • 2."Anh ấy đã dùng cái đột để khoan lỗ trên gỗ."
3
Phụ từ

Nghĩa 3: đột (Phụ từ)

(Ít dùng) như bỗng, thường chỉ hành động xảy ra đột ngột.

Ví dụ (2)
  • 1."Bỗng."
  • 2."Đột nhiên nghĩ ra một ý tưởng hay."

Lưu ý khi sử dụng "đột"

Lưu ý về động từ

"đột" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"đột" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "đột" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "đột"

đột là động từ, danh từ, phụ từ trong tiếng Việt. Hành động khâu từng mũi một và có lại mũi. Ví dụ: "Khâu đột cho chắc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này