động tĩnh

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: động tĩnh (Danh từ)

Sự thay đổi, biến động trong một tình huống hoặc trạng thái nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Thời gian gần đây, công ty gặp nhiều động tĩnh về việc thay đổi lãnh đạo."
  • 2."Trong gia đình, có nhiều động tĩnh khi con cái bắt đầu tìm việc làm."
  • 3."Tình hình kinh tế của đất nước đang có những động tĩnh đáng chú ý."
2
Tính từ

Nghĩa 2: động tĩnh (Tính từ)

Có sự chuyển biến hoặc thay đổi liên tục.

Ví dụ (3)
  • 1."Cuộc sống luôn đầy những động tĩnh mà ta không thể đoán trước."
  • 2."Mọi mối quan hệ đều có những động tĩnh nhất định theo thời gian."
  • 3."Tâm trạng tôi hôm nay khá động tĩnh, không biết có chuyện gì xảy ra."

Lưu ý khi sử dụng "động tĩnh"

Lưu ý về tính từ

"động tĩnh" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"động tĩnh" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "động tĩnh" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "động tĩnh"

động tĩnh là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Sự thay đổi, biến động trong một tình huống hoặc trạng thái nào đó. Ví dụ: "Thời gian gần đây, công ty gặp nhiều động tĩnh về việc thay đổi lãnh đạo."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này