đồng tính luyến ái

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đồng tính luyến ái (Danh từ)

Tình cảm giữa hai người có cùng giới, thể hiện sự yêu thương và gắn bó lẫn nhau.

Ví dụ (3)
  • 1."Nhiều bạn trẻ hiện nay thoải mái hơn trong việc thể hiện đồng tính luyến ái của mình."
  • 2."Xã hội ngày càng chấp nhận và tôn trọng đồng tính luyến ái."
  • 3."Đồng tính luyến ái không có gì là xấu, đó chỉ là một cách thể hiện tình yêu."

Lưu ý khi sử dụng "đồng tính luyến ái"

Lưu ý về danh từ

"đồng tính luyến ái" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "đồng tính luyến ái"

đồng tính luyến ái là danh từ trong tiếng Việt. Tình cảm giữa hai người có cùng giới, thể hiện sự yêu thương và gắn bó lẫn nhau. Ví dụ: "Nhiều bạn trẻ hiện nay thoải mái hơn trong việc thể hiện đồng tính luyến ái của mình."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này