đồng tính

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: đồng tính (Tính từ)

Có cùng một tính chất ở mọi điểm.

Ví dụ (2)
  • 1."Môi trường đồng tính."
  • 2."Áp suất trong hệ thống này là đồng tính."
2
Tính từ

Nghĩa 2: đồng tính (Tính từ)

Chỉ có ham muốn tình dục đối với người cùng giới tính.

Ví dụ (2)
  • 1."Anh ta là người đồng tính."
  • 2."Cô ấy công khai là người đồng tính."

Lưu ý khi sử dụng "đồng tính"

Lưu ý về tính từ

"đồng tính" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "đồng tính" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "đồng tính"

đồng tính là tính từ trong tiếng Việt. Có cùng một tính chất ở mọi điểm. Ví dụ: "Môi trường đồng tính."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này