đồng tâm hiệp lực

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đồng tâm hiệp lực (Động từ)

Hợp tác và làm việc cùng nhau với một mục tiêu chung, thể hiện sự đoàn kết và quyết tâm.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng ta cần đồng tâm hiệp lực để hoàn thành dự án đúng hạn."
  • 2."Trong những lúc khó khăn, mọi người trong công ty đều đồng tâm hiệp lực để vượt qua thử thách."
  • 3."Nếu tất cả đồng tâm hiệp lực, không có gì là không thể làm được."

Lưu ý khi sử dụng "đồng tâm hiệp lực"

Lưu ý về động từ

"đồng tâm hiệp lực" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "đồng tâm hiệp lực"

đồng tâm hiệp lực là động từ trong tiếng Việt. Hợp tác và làm việc cùng nhau với một mục tiêu chung, thể hiện sự đoàn kết và quyết tâm. Ví dụ: "Chúng ta cần đồng tâm hiệp lực để hoàn thành dự án đúng hạn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này