đồng tâm

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đồng tâm (Danh từ)

Sự đồng lòng, đồng chí hướng trong hành động hay tư tưởng của một nhóm người.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng ta cần đồng tâm hợp lực để hoàn thành dự án này."
  • 2."Đội bóng đã thể hiện sự đồng tâm khi chiến thắng trận đấu quan trọng."
  • 3."Trong gia đình, sự đồng tâm rất quan trọng để giải quyết những khó khăn."
2
Tính từ

Nghĩa 2: đồng tâm (Tính từ)

Có tinh thần cùng nhau, cùng một mục đích.

Ví dụ (3)
  • 1."Cả nhóm làm việc đồng tâm, khiến công việc trở nên hiệu quả hơn."
  • 2."Ở lớp học này, các bạn học sinh rất đồng tâm trong việc giúp đỡ nhau."
  • 3."Chúng ta cần có một tinh thần đồng tâm để vượt qua khó khăn này."

Lưu ý khi sử dụng "đồng tâm"

Lưu ý về tính từ

"đồng tâm" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"đồng tâm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "đồng tâm" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "đồng tâm"

đồng tâm là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Sự đồng lòng, đồng chí hướng trong hành động hay tư tưởng của một nhóm người. Ví dụ: "Chúng ta cần đồng tâm hợp lực để hoàn thành dự án này."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này