đồng trắng nước trong

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đồng trắng nước trong (Danh từ)

Một loại đồng có màu trắng sáng, thường được sử dụng trong trang trí và gia công đồ mỹ nghệ.

Ví dụ (3)
  • 1."Chiếc vòng tay này được làm từ đồng trắng nước trong, rất đẹp và sang trọng."
  • 2."Tôi thích những sản phẩm làm từ đồng trắng nước trong vì chúng có độ bền cao."
  • 3."Nhà anh ấy có nhiều đồ trang trí bằng đồng trắng nước trong, nhìn rất ấn tượng."
2
Tính từ

Nghĩa 2: đồng trắng nước trong (Tính từ)

Chỉ loại đồng có màu trắng sáng và độ trong suốt, thường mang đến cảm giác thanh lịch.

Ví dụ (3)
  • 1."Chiếc đèn chùm này được làm từ chất liệu đồng trắng nước trong, làm cho phòng khách thêm nổi bật."
  • 2."Những đồ dùng bằng đồng trắng nước trong luôn tạo cảm giác tươi mới và sang trọng."
  • 3."Tôi rất thích màu sắc của những món đồ bằng đồng trắng nước trong, nó rất cuốn hút."

Lưu ý khi sử dụng "đồng trắng nước trong"

Lưu ý về tính từ

"đồng trắng nước trong" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"đồng trắng nước trong" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "đồng trắng nước trong" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "đồng trắng nước trong"

đồng trắng nước trong là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Một loại đồng có màu trắng sáng, thường được sử dụng trong trang trí và gia công đồ mỹ nghệ. Ví dụ: "Chiếc vòng tay này được làm từ đồng trắng nước trong, rất đẹp và sang trọng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này