đồng trinh

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: đồng trinh (Tính từ)

Người phụ nữ theo đạo Công giáo, sống cuộc đời thanh khiết và giữ gìn trinh tiết để thờ Chúa.

Ví dụ (2)
  • 1."Đức Mẹ đồng trinh"
  • 2."Người phụ nữ ấy sống cuộc đời đồng trinh, tận tụy phục vụ cộng đồng."

Lưu ý khi sử dụng "đồng trinh"

Lưu ý về tính từ

"đồng trinh" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "đồng trinh"

đồng trinh là tính từ trong tiếng Việt. Người phụ nữ theo đạo Công giáo, sống cuộc đời thanh khiết và giữ gìn trinh tiết để thờ Chúa. Ví dụ: "Đức Mẹ đồng trinh"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này