đồng môn

Tính từDanh từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: đồng môn (Tính từ)

(Từ cũ) chỉ những người cùng học một thầy, một trường hoặc một môn phái trong triều đại phong kiến.

Ví dụ (2)
  • 1."Bạn đồng môn thường gặp nhau trong các dịp lễ."
  • 2."Anh em đồng môn luôn hỗ trợ lẫn nhau trong việc học tập."
2
Danh từ

Nghĩa 2: đồng môn (Danh từ)

(Từ cũ) người cùng học cùng một thầy, trường hoặc môn phái.

Ví dụ (2)
  • 1."Hai người là đồng môn từ khi còn nhỏ."
  • 2."Chúng tôi có nhiều kỷ niệm đẹp với các đồng môn trong những năm học."

Lưu ý khi sử dụng "đồng môn"

Lưu ý về tính từ

"đồng môn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"đồng môn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "đồng môn" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "đồng môn"

đồng môn là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. (Từ cũ) chỉ những người cùng học một thầy, một trường hoặc một môn phái trong triều đại phong kiến. Ví dụ: "Bạn đồng môn thường gặp nhau trong các dịp lễ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này