đồng lần

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: đồng lần (Tính từ)

Từ diễn tả tính chất giống nhau, lần lượt, mọi người đều phải trải qua, làm hoặc chịu đựng điều gì đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Nợ đồng lần."
  • 2."“Ruộng nương là của đồng lần, Trời đất xoay vần kẻ trước người sau.” (Cdao)"
  • 3."Mọi người đều phải có trách nhiệm đồng lần trong việc bảo vệ môi trường."

Lưu ý khi sử dụng "đồng lần"

Lưu ý về tính từ

"đồng lần" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "đồng lần"

đồng lần là tính từ trong tiếng Việt. Từ diễn tả tính chất giống nhau, lần lượt, mọi người đều phải trải qua, làm hoặc chịu đựng điều gì đó. Ví dụ: "Nợ đồng lần."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này