đồng nghiệp

Tính từDanh từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: đồng nghiệp (Tính từ)

Có cùng nghề nghiệp hoặc làm việc trong cùng một lĩnh vực.

Ví dụ (3)
  • 1."Bạn đồng nghiệp"
  • 2."Chúng tôi là những đồng nghiệp thân thiết."
  • 3."Tôi có nhiều đồng nghiệp giỏi trong công ty."
2
Danh từ

Nghĩa 2: đồng nghiệp (Danh từ)

Người làm cùng một nghề hoặc làm việc tại cùng một cơ quan.

Ví dụ (3)
  • 1."Hai người là đồng nghiệp của nhau."
  • 2."Tôi thường gặp đồng nghiệp tại các hội thảo."
  • 3."Đồng nghiệp của tôi rất thân thiện và hỗ trợ nhau."

Lưu ý khi sử dụng "đồng nghiệp"

Lưu ý về tính từ

"đồng nghiệp" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"đồng nghiệp" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "đồng nghiệp" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "đồng nghiệp"

đồng nghiệp là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Có cùng nghề nghiệp hoặc làm việc trong cùng một lĩnh vực. Ví dụ: "Bạn đồng nghiệp"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này