đồng mắt cua

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đồng mắt cua (Danh từ)

Một trạng thái của mắt có thể xuất hiện trong một số bệnh lý, thường là do sự bất thường trong cấu trúc hoặc chức năng của mắt.

Ví dụ (3)
  • 1."Khi tôi nhìn thấy đồng mắt cua, tôi biết rằng có thể mình cần đi khám bác sĩ mắt."
  • 2."Mẹ tôi nói rằng đồng mắt cua có thể khiến tầm nhìn bị mờ đi."
  • 3."Tôi đã thấy một người bạn bị đồng mắt cua và họ đã phải điều trị để khôi phục lại thị lực."

Lưu ý khi sử dụng "đồng mắt cua"

Lưu ý về danh từ

"đồng mắt cua" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "đồng mắt cua"

đồng mắt cua là danh từ trong tiếng Việt. Một trạng thái của mắt có thể xuất hiện trong một số bệnh lý, thường là do sự bất thường trong cấu trúc hoặc chức năng của mắt. Ví dụ: "Khi tôi nhìn thấy đồng mắt cua, tôi biết rằng có thể mình cần đi khám bác sĩ mắt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này