đồng minh

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đồng minh (Động từ)

(Ít dùng) đứng về một phía để phối hợp hành động vì mục đích chung.

Ví dụ (1)
  • 1."Họ đồng minh với nhau để chống lại kẻ thù."
2
Danh từ

Nghĩa 2: đồng minh (Danh từ)

Lực lượng cùng đứng về một phía để phối hợp hành động vì mục đích chung.

Ví dụ (2)
  • 1."Phe đồng minh đã có nhiều chiến thắng lịch sử."
  • 2."Một đồng minh đáng tin cậy sẽ luôn hỗ trợ bạn trong những lúc khó khăn."

Lưu ý khi sử dụng "đồng minh"

Lưu ý về động từ

"đồng minh" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"đồng minh" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "đồng minh" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "đồng minh"

đồng minh là động từ, danh từ trong tiếng Việt. (Ít dùng) đứng về một phía để phối hợp hành động vì mục đích chung. Ví dụ: "Họ đồng minh với nhau để chống lại kẻ thù."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này