đong lường
Định nghĩa
Nghĩa 1: đong lường (Động từ)
Thao tác đo đạc một cách khái quát.
- 1."Đơn vị đong lường."
- 2."Cần phải đong lường chính xác lượng nguyên liệu trước khi chế biến."
- 3."Hãy đảm bảo bạn đong lường đúng khối lượng khi làm bánh."
Lưu ý khi sử dụng "đong lường"
Lưu ý về động từ
"đong lường" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "đong lường"
đong lường là động từ trong tiếng Việt. Thao tác đo đạc một cách khái quát. Ví dụ: "Đơn vị đong lường."
Từ liên quan
đon
Bó nhỏ được buộc gọn lại, thường dùng để chỉ các loại thực vật hay hàng hóa nhỏ.
đon đả
Thể hiện sự nhiệt tình, niềm nở trong cách giao tiếp hoặc hành động.
đong
Hành động dùng tay hoặc dụng cụ để đong, đo khối lượng hoặc thể tích của một vật nào đó.
đong đưa
Di chuyển qua lại.
đong đầy bán vơi
Chỉ hành động làm cho một vật gì đó đầy đầy, rồi sau đó lại làm cho nó vơi đi, có thể hiểu theo nghĩa bóng về cảm xúc, tình cảm.
đoài
Từ cổ để chỉ phương hướng phía tây.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.