đon
Định nghĩa
Nghĩa 1: đon (Danh từ)
Bó nhỏ được buộc gọn lại, thường dùng để chỉ các loại thực vật hay hàng hóa nhỏ.
- 1."Đon mạ"
- 2."Đon lá mía"
- 3."Đon rau muống vừa mới hái"
- 4."Đon cỏ tươi cho bò ăn."
Lưu ý khi sử dụng "đon"
Lưu ý về danh từ
"đon" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Câu hỏi thường gặp về "đon"
đon là danh từ trong tiếng Việt. Bó nhỏ được buộc gọn lại, thường dùng để chỉ các loại thực vật hay hàng hóa nhỏ. Ví dụ: "Đon mạ"
Từ liên quan
đoan trinh
(Từ cũ, Văn chương) là biểu tượng của sự đứng đắn và trinh tiết.
đom đóm
Loại bọ cánh cứng, có khả năng phát ra ánh sáng lập loè từ bụng và thường hoạt động vào ban đêm.
đom đóm tranh đèn
Một loại ánh sáng phát ra từ đom đóm, thường được thấy vào buổi tối.
đon đả
Thể hiện sự nhiệt tình, niềm nở trong cách giao tiếp hoặc hành động.
đong
Hành động dùng tay hoặc dụng cụ để đong, đo khối lượng hoặc thể tích của một vật nào đó.
đong lường
Thao tác đo đạc một cách khái quát.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.