đong

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đong (Động từ)

Hành động dùng tay hoặc dụng cụ để đong, đo khối lượng hoặc thể tích của một vật nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Mẹ đang đong gạo cho bữa tối."
  • 2."Anh ấy dùng cốc để đong nước cho cà phê."
  • 3."Chúng ta cần đong đủ lượng đường cho bánh."
2
Danh từ

Nghĩa 2: đong (Danh từ)

Một đơn vị đo lường lượng vật chất, thường được sử dụng trong việc nấu nướng hoặc kinh doanh.

Ví dụ (3)
  • 1."Một đong gạo có thể đủ cho bữa ăn của ba người."
  • 2."Cửa hàng bán đường theo đong chứ không bán theo kg."
  • 3."Chị ấy đã nhờ tôi mua hai đong đậu xanh."

Lưu ý khi sử dụng "đong"

Lưu ý về động từ

"đong" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"đong" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "đong" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "đong"

đong là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Hành động dùng tay hoặc dụng cụ để đong, đo khối lượng hoặc thể tích của một vật nào đó. Ví dụ: "Mẹ đang đong gạo cho bữa tối."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này