đong đưa

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đong đưa (Động từ)

Di chuyển qua lại.

Ví dụ (3)
  • 1."Cành cây đong đưa trước gió."
  • 2."Ánh mắt đong đưa đầy biểu cảm."
  • 3."Chiếc đèn lồng đong đưa trong gió đêm."
2
Tính từ

Nghĩa 2: đong đưa (Tính từ)

Có tính cách tráo trở, không chân thật.

Ví dụ (3)
  • 1."Ăn nói đong đưa, khó ai tin được."
  • 2."Con người đong đưa, không đáng để giao phó."
  • 3."Trong cuộc sống, có nhiều kẻ đong đưa, cần phải cẩn thận."

Lưu ý khi sử dụng "đong đưa"

Lưu ý về động từ

"đong đưa" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"đong đưa" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "đong đưa" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "đong đưa"

đong đưa là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Di chuyển qua lại. Ví dụ: "Cành cây đong đưa trước gió."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này