đoài

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đoài (Danh từ)

Từ cổ để chỉ phương hướng phía tây.

Ví dụ (3)
  • 1."Phía đoài có nhiều cây cối xanh tươi."
  • 2.""Thôn Đoài ngồi nhớ thôn Đông, Một người chín nhớ mười mong một người.""
  • 3."Chúng ta nên đi về hướng đoài để đến nơi nhanh hơn."

Lưu ý khi sử dụng "đoài"

Lưu ý về danh từ

"đoài" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "đoài"

đoài là danh từ trong tiếng Việt. Từ cổ để chỉ phương hướng phía tây. Ví dụ: "Phía đoài có nhiều cây cối xanh tươi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này