đoài
Định nghĩa
Nghĩa 1: đoài (Danh từ)
Từ cổ để chỉ phương hướng phía tây.
- 1."Phía đoài có nhiều cây cối xanh tươi."
- 2.""Thôn Đoài ngồi nhớ thôn Đông, Một người chín nhớ mười mong một người.""
- 3."Chúng ta nên đi về hướng đoài để đến nơi nhanh hơn."
Lưu ý khi sử dụng "đoài"
Lưu ý về danh từ
"đoài" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Câu hỏi thường gặp về "đoài"
đoài là danh từ trong tiếng Việt. Từ cổ để chỉ phương hướng phía tây. Ví dụ: "Phía đoài có nhiều cây cối xanh tươi."
Từ liên quan
đong lường
Thao tác đo đạc một cách khái quát.
đong đưa
Di chuyển qua lại.
đong đầy bán vơi
Chỉ hành động làm cho một vật gì đó đầy đầy, rồi sau đó lại làm cho nó vơi đi, có thể hiểu theo nghĩa bóng về cảm xúc, tình cảm.
đoàn
(thường viết hoa) Tổ chức Đoàn thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh, viết tắt là Đoàn.
đoàn chủ tịch
Nhóm người đứng đầu, có trách nhiệm điều hành một hội nghị, cuộc họp hoặc một tổ chức nào đó.
đoàn kết
Hợp sức lại thành một khối thống nhất, cùng nhau làm việc vì một mục đích chung.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.