đông nghẹt

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: đông nghẹt (Tính từ)

Từ dùng để mô tả tình trạng đông đúc, chật chội đến mức không còn chỗ trống.

Ví dụ (3)
  • 1."Trong ngày lễ hội, người dân tập trung đông nghẹt."
  • 2."Các phương tiện giao thông trên đường bị kẹt do xe cộ đông nghẹt."
  • 3."Khu chợ cuối tuần luôn đông nghẹt khách mua sắm."

Lưu ý khi sử dụng "đông nghẹt"

Lưu ý về tính từ

"đông nghẹt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "đông nghẹt"

đông nghẹt là tính từ trong tiếng Việt. Từ dùng để mô tả tình trạng đông đúc, chật chội đến mức không còn chỗ trống. Ví dụ: "Trong ngày lễ hội, người dân tập trung đông nghẹt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này