đông nghịt
Định nghĩa
Nghĩa 1: đông nghịt (Tính từ)
Mô tả tình trạng đông đúc, không còn chỗ trống.
- 1."Hôm nay chợ đông nghịt người, khó mà tìm được chỗ đậu xe."
- 2."Lễ hội tối qua khiến đường phố đông nghịt, không ai có thể di chuyển."
- 3."Các lớp học vào đầu năm học mới thường đông nghịt học sinh."
Lưu ý khi sử dụng "đông nghịt"
Lưu ý về tính từ
"đông nghịt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "đông nghịt"
đông nghịt là tính từ trong tiếng Việt. Mô tả tình trạng đông đúc, không còn chỗ trống. Ví dụ: "Hôm nay chợ đông nghịt người, khó mà tìm được chỗ đậu xe."
Từ liên quan
đông lạnh
Thực phẩm tươi sống được làm lạnh ở nhiệt độ rất thấp nhằm bảo quản tốt hơn.
đông nghìn nghịt
Diễn tả sự đông đúc, nhộn nhịp với số lượng lớn hơn cụm từ 'đông nghịt'.
đông nghẹt
Từ dùng để mô tả tình trạng đông đúc, chật chội đến mức không còn chỗ trống.
đông phong
(Từ cũ, Văn chương) là gió mùa xuân thổi từ phương đông đến.
đông sàng
(Từ cổ, trong văn chương) giường đặt ở phía đông; thuật ngữ để chỉ chàng rể.
đông tây kim cổ
Khái niệm chỉ sự phân chia thời gian và không gian, thường dùng để chỉ các triết lý Đông và Tây, cũng như quá khứ và hiện tại.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.