đông nghịt

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: đông nghịt (Tính từ)

Mô tả tình trạng đông đúc, không còn chỗ trống.

Ví dụ (3)
  • 1."Hôm nay chợ đông nghịt người, khó mà tìm được chỗ đậu xe."
  • 2."Lễ hội tối qua khiến đường phố đông nghịt, không ai có thể di chuyển."
  • 3."Các lớp học vào đầu năm học mới thường đông nghịt học sinh."

Lưu ý khi sử dụng "đông nghịt"

Lưu ý về tính từ

"đông nghịt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "đông nghịt"

đông nghịt là tính từ trong tiếng Việt. Mô tả tình trạng đông đúc, không còn chỗ trống. Ví dụ: "Hôm nay chợ đông nghịt người, khó mà tìm được chỗ đậu xe."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này