đoàn

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đoàn (Danh từ)

(thường viết hoa) Tổ chức Đoàn thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh, viết tắt là Đoàn.

Ví dụ (3)
  • 1."Vào Đoàn là một bước ngoặt quan trọng trong tuổi trẻ."
  • 2."Kỉ niệm ngày thành lập Đoàn là dịp để thanh niên ôn lại truyền thống và hoạt động của tổ chức."
  • 3."Đoàn tổ chức nhiều hoạt động bổ ích cho thanh niên."

Lưu ý khi sử dụng "đoàn"

Lưu ý về danh từ

"đoàn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "đoàn"

đoàn là danh từ trong tiếng Việt. (thường viết hoa) Tổ chức Đoàn thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh, viết tắt là Đoàn. Ví dụ: "Vào Đoàn là một bước ngoặt quan trọng trong tuổi trẻ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này