đồng đều

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: đồng đều (Tính từ)

Đều nhau, ngang bằng, không có sự chênh lệch.

Ví dụ (4)
  • 1."Trình độ không đồng đều."
  • 2."Chia đồng đều cho tất cả mọi người."
  • 3."Giá cả các mặt hàng trong siêu thị khá đồng đều."
  • 4."Diện tích đất được phân chia đồng đều giữa các hộ gia đình."

Lưu ý khi sử dụng "đồng đều"

Lưu ý về tính từ

"đồng đều" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "đồng đều"

đồng đều là tính từ trong tiếng Việt. Đều nhau, ngang bằng, không có sự chênh lệch. Ví dụ: "Trình độ không đồng đều."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này