đổ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đổ (Động từ)

(Khẩu ngữ) chỉ việc hướng về một phía nào đó, tính từ một điểm mốc.

Ví dụ (3)
  • 1."Trông chỉ quãng ba mươi tuổi đổ lại."
  • 2."Tính từ Huế đổ ra."
  • 3."Mưa từ sáng đổ đến chiều."

Lưu ý khi sử dụng "đổ"

Lưu ý về động từ

"đổ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "đổ"

đổ là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) chỉ việc hướng về một phía nào đó, tính từ một điểm mốc. Ví dụ: "Trông chỉ quãng ba mươi tuổi đổ lại."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này