dốc nước

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: dốc nước (Danh từ)

Công trình thủy lợi dùng để dẫn nước từ vị trí cao xuống theo đường dốc, thường có dòng chảy mạnh.

Ví dụ (2)
  • 1."Dốc nước trong vùng này rất quan trọng cho việc tưới tiêu."
  • 2."Chúng tôi phải nâng cấp dốc nước để đảm bảo nguồn nước cho đồng ruộng."

Lưu ý khi sử dụng "dốc nước"

Lưu ý về danh từ

"dốc nước" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "dốc nước"

dốc nước là danh từ trong tiếng Việt. Công trình thủy lợi dùng để dẫn nước từ vị trí cao xuống theo đường dốc, thường có dòng chảy mạnh. Ví dụ: "Dốc nước trong vùng này rất quan trọng cho việc tưới tiêu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này