đơn vị đo lường

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đơn vị đo lường (Danh từ)

Đại lượng được chọn làm chuẩn, mang trị số 1, để so sánh với các đại lượng cùng loại sau khi đo.

Ví dụ (3)
  • 1."Mét là đơn vị đo lường chiều dài trong hệ mét."
  • 2."Kilogram là đơn vị đo lường khối lượng."
  • 3."Một lít nước là đơn vị đo lường thể tích."

Lưu ý khi sử dụng "đơn vị đo lường"

Lưu ý về danh từ

"đơn vị đo lường" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "đơn vị đo lường"

đơn vị đo lường là danh từ trong tiếng Việt. Đại lượng được chọn làm chuẩn, mang trị số 1, để so sánh với các đại lượng cùng loại sau khi đo. Ví dụ: "Mét là đơn vị đo lường chiều dài trong hệ mét."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này