đơn vị điều khiển

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đơn vị điều khiển (Danh từ)

Bộ phận của đơn vị xử lý trung tâm có chức năng thông dịch các lệnh của chương trình và điều khiển hoạt động xử lý.

Ví dụ (2)
  • 1."Đơn vị điều khiển sẽ thực hiện các lệnh từ phần mềm để quản lý hệ thống."
  • 2."Trong máy tính, đơn vị điều khiển là thiết bị quyết định thứ tự thực hiện các tác vụ."

Lưu ý khi sử dụng "đơn vị điều khiển"

Lưu ý về danh từ

"đơn vị điều khiển" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "đơn vị điều khiển"

đơn vị điều khiển là danh từ trong tiếng Việt. Bộ phận của đơn vị xử lý trung tâm có chức năng thông dịch các lệnh của chương trình và điều khiển hoạt động xử lý. Ví dụ: "Đơn vị điều khiển sẽ thực hiện các lệnh từ phần mềm để quản lý hệ thống."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này