đơn điệu

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: đơn điệu (Tính từ)

Từ dùng để chỉ sự ít thay đổi, lặp đi lặp lại cùng một kiểu, tạo cảm giác tẻ nhạt và buồn chán.

Ví dụ (3)
  • 1."Cuộc sống đơn điệu."
  • 2."Nhạc nền đơn điệu khiến tôi cảm thấy buồn ngủ."
  • 3."Mỗi ngày làm việc giống hệt nhau, thật đơn điệu."

Lưu ý khi sử dụng "đơn điệu"

Lưu ý về tính từ

"đơn điệu" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "đơn điệu"

đơn điệu là tính từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ sự ít thay đổi, lặp đi lặp lại cùng một kiểu, tạo cảm giác tẻ nhạt và buồn chán. Ví dụ: "Cuộc sống đơn điệu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này