đơn thuần

Tính từDanh từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: đơn thuần (Tính từ)

Đơn thuần chỉ sự không phức tạp, chỉ một điều riêng biệt, không có thêm gì khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Công việc này rất đơn thuần, bạn chỉ cần làm theo hướng dẫn."
  • 2."Sự việc xảy ra rất đơn thuần, không có gì phức tạp cả."
  • 3."Tôi chỉ muốn một cái bánh đơn thuần, không cần trang trí cầu kỳ."
2
Danh từ

Nghĩa 2: đơn thuần (Danh từ)

Đơn thuần có thể dùng để chỉ một điều không phức tạp hay sự đơn giản trong một ý tưởng.

Ví dụ (3)
  • 1."Sự đơn thuần trong thiết kế đã thu hút rất nhiều người."
  • 2."Tôi thích sự đơn thuần trong cách sống của bà ấy."
  • 3."Đơn thuần là cách mà mọi thứ trở nên dễ hiểu hơn."

Lưu ý khi sử dụng "đơn thuần"

Lưu ý về tính từ

"đơn thuần" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"đơn thuần" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "đơn thuần" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "đơn thuần"

đơn thuần là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Đơn thuần chỉ sự không phức tạp, chỉ một điều riêng biệt, không có thêm gì khác. Ví dụ: "Công việc này rất đơn thuần, bạn chỉ cần làm theo hướng dẫn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này