đơn phương

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: đơn phương (Tính từ)

Từ dùng để chỉ sự tồn tại chỉ ở một bên, không có sự thỏa thuận hay sự tham gia của bên kia; khác với đa phương và song phương.

Ví dụ (3)
  • 1."Tình yêu đơn phương làm người ta tê tái lòng."
  • 2."Đơn phương chấm dứt hợp đồng mà không thông báo trước là không hợp lý."
  • 3."Một tình cảm đơn phương thường đầy khó khăn và trắc trở."

Lưu ý khi sử dụng "đơn phương"

Lưu ý về tính từ

"đơn phương" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "đơn phương"

đơn phương là tính từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ sự tồn tại chỉ ở một bên, không có sự thỏa thuận hay sự tham gia của bên kia; khác với đa phương và song phương. Ví dụ: "Tình yêu đơn phương làm người ta tê tái lòng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này