đơn bản vị

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: đơn bản vị (Tính từ)

Thuộc về chế độ tiền tệ dùng một đơn vị hàng hóa như vàng hoặc bạc làm thước đo giá trị chung.

Ví dụ (2)
  • 1."Nền kinh tế này áp dụng chế độ đơn bản vị để ổn định giá trị tiền tệ."
  • 2."Trong một số quốc gia, vàng được sử dụng làm đơn bản vị trong hệ thống tài chính."

Lưu ý khi sử dụng "đơn bản vị"

Lưu ý về tính từ

"đơn bản vị" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "đơn bản vị"

đơn bản vị là tính từ trong tiếng Việt. Thuộc về chế độ tiền tệ dùng một đơn vị hàng hóa như vàng hoặc bạc làm thước đo giá trị chung. Ví dụ: "Nền kinh tế này áp dụng chế độ đơn bản vị để ổn định giá trị tiền tệ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này