đơn bạc

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: đơn bạc (Tính từ)

Chỉ những người không biết ơn hoặc không giữ gìn được tình cảm trọn vẹn.

Ví dụ (4)
  • 1."Ăn ở đơn bạc."
  • 2."Con người đơn bạc."
  • 3."Anh ta thường sống rất đơn bạc, không quan tâm đến người khác."
  • 4."Mối quan hệ này đã trở nên đơn bạc sau nhiều năm không liên lạc."

Lưu ý khi sử dụng "đơn bạc"

Lưu ý về tính từ

"đơn bạc" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "đơn bạc"

đơn bạc là tính từ trong tiếng Việt. Chỉ những người không biết ơn hoặc không giữ gìn được tình cảm trọn vẹn. Ví dụ: "Ăn ở đơn bạc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này