đốm nâu

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đốm nâu (Danh từ)

Đốm nâu là những vết hoặc chấm màu nâu, thường xuất hiện trên bề mặt da hoặc trên các vật dụng.

Ví dụ (3)
  • 1."Trên tay tôi có một đốm nâu do tiếp xúc lâu với ánh nắng mặt trời."
  • 2."Bức tranh bị một đốm nâu ở góc, trông rất mất thẩm mỹ."
  • 3."Bạn có thấy đốm nâu trên tường không? Có lẽ đó là do nước bị thấm."
2
Tính từ

Nghĩa 2: đốm nâu (Tính từ)

Đốm nâu cũng có thể dùng để mô tả một màu sắc mang tính chất hoặc trạng thái của một vật nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Chiếc áo này có màu đốm nâu rất đẹp, phù hợp với mùa thu."
  • 2."Tôi thích những bức tranh với họa tiết đốm nâu, chúng tạo cảm giác ấm áp."
  • 3."Cái bàn gỗ này đã có nhiều đốm nâu trên bề mặt, chứng tỏ nó đã cũ."

Lưu ý khi sử dụng "đốm nâu"

Lưu ý về tính từ

"đốm nâu" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"đốm nâu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "đốm nâu" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "đốm nâu"

đốm nâu là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Đốm nâu là những vết hoặc chấm màu nâu, thường xuất hiện trên bề mặt da hoặc trên các vật dụng. Ví dụ: "Trên tay tôi có một đốm nâu do tiếp xúc lâu với ánh nắng mặt trời."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này