đốm

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đốm (Danh từ)

Chấm nhỏ nổi lên trên một nền có màu khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Con chó có đốm trắng ở đầu."
  • 2."Trên lá có nhiều đốm."
  • 3."Chiếc áo có nhiều đốm màu sắc rực rỡ."
2
Tính từ

Nghĩa 2: đốm (Tính từ)

(tóc, lông) có nhiều chấm màu khác xen lẫn vào nhau.

Ví dụ (3)
  • 1."Mái tóc đã đốm bạc."
  • 2."Lợn đốm."
  • 3."Con chó đốm rất dễ nhận ra."

Lưu ý khi sử dụng "đốm"

Lưu ý về tính từ

"đốm" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"đốm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "đốm" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "đốm"

đốm là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Chấm nhỏ nổi lên trên một nền có màu khác. Ví dụ: "Con chó có đốm trắng ở đầu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này