đối địch
Định nghĩa
Nghĩa 1: đối địch (Động từ)
Chống đối nhau một cách quyết liệt, không thể hoà giải.
- 1."Các phe phái đang đối địch nhau."
- 2."Tỏ thái độ đối địch với đối phương."
- 3."Họ luôn có quan điểm đối địch trong mọi vấn đề."
Lưu ý khi sử dụng "đối địch"
Lưu ý về động từ
"đối địch" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "đối địch"
đối địch là động từ trong tiếng Việt. Chống đối nhau một cách quyết liệt, không thể hoà giải. Ví dụ: "Các phe phái đang đối địch nhau."
Từ liên quan
đối đáp
Hành động trả lời hoặc phản hồi lại, nói chung.
đối đãi
Hành động đối xử với nhau trong cuộc sống hàng ngày.
đối đầu
Hành động trực tiếp chống lại nhau.
đối ứng
Hành động phản hồi hoặc đáp lại một câu hỏi, tình huống, hoặc yêu cầu nào đó.
đốm
Chấm nhỏ nổi lên trên một nền có màu khác.
đốm nâu
Đốm nâu là những vết hoặc chấm màu nâu, thường xuất hiện trên bề mặt da hoặc trên các vật dụng.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.