đốn

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đốn (Động từ)

Hành động chặt bỏ cành để cây có thể phát triển nhánh mới.

Ví dụ (2)
  • 1."Ngọn xà cừ bị đốn cụt."
  • 2."Chúng tôi cần đốn cành khô để cây được khỏe mạnh hơn."
2
Tính từ

Nghĩa 2: đốn (Tính từ)

(Khẩu ngữ) chỉ tình trạng hư hỏng, kém chất lượng.

Ví dụ (3)
  • 1."Đổ đốn."
  • 2."Thằng bé càng ngày càng đốn."
  • 3."Căn nhà này đã trở nên đốn sau bao năm không sửa chữa."

Lưu ý khi sử dụng "đốn"

Lưu ý về động từ

"đốn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"đốn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "đốn" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "đốn"

đốn là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Hành động chặt bỏ cành để cây có thể phát triển nhánh mới. Ví dụ: "Ngọn xà cừ bị đốn cụt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này