đồm độp
Định nghĩa
Nghĩa 1: đồm độp (Tính từ)
Từ mô phỏng âm thanh trầm và gọn, giống như tiếng một vật nặng, nhỏ và hơi mềm rơi mạnh xuống đất liên tiếp.
- 1."Mưa rơi đồm độp."
- 2."Vỗ đồm độp vào lưng nhau."
- 3."Một chiếc bánh xèo rơi xuống nền làm phát ra tiếng đồm độp."
- 4."Âm thanh đồm độp từ những viên gạch khi công nhân làm việc."
Lưu ý khi sử dụng "đồm độp"
Lưu ý về tính từ
"đồm độp" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "đồm độp"
đồm độp là tính từ trong tiếng Việt. Từ mô phỏng âm thanh trầm và gọn, giống như tiếng một vật nặng, nhỏ và hơi mềm rơi mạnh xuống đất liên tiếp. Ví dụ: "Mưa rơi đồm độp."
Từ liên quan
đồi thị
Đồi thị là một bộ phận của một thị trường hoặc thuộc một khu vực cụ thể để chỉ sự sắp xếp hoặc hình thức liên quan đến nó.
đồi truỵ
Có tính chất suy đồi, sa đọa, đặc biệt trong văn hóa và lối sống.
đồi tệ
Từ cũ, ít dùng, mang nghĩa tương tự như 'đồi bại'.
đồn
Nơi tổ chức, là cơ sở của công an hoặc bộ đội đóng quân và làm việc.
đồn bót
Đồn bót là một trạm quân sự nhỏ, thường dùng để canh gác và bảo vệ một khu vực nhất định.
đồn bốt
Đồn, bốt là nơi đóng quân của quân đội thực dân, dùng để chỉ chung cho những địa điểm quân sự.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.