đồn

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đồn (Danh từ)

Nơi tổ chức, là cơ sở của công an hoặc bộ đội đóng quân và làm việc.

Ví dụ (3)
  • 1."Đồn công an"
  • 2."Đồn biên phòng"
  • 3."Đồn dân quân tự vệ"
2
Động từ

Nghĩa 2: đồn (Động từ)

Truyền miệng thông tin, khiến tin tức lan rộng nhưng không rõ nguồn gốc.

Ví dụ (3)
  • 1."Nghe đồn"
  • 2."Tung tin đồn nhảm"
  • 3."Có đồn rằng trời sắp mưa lớn."

Lưu ý khi sử dụng "đồn"

Lưu ý về động từ

"đồn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"đồn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "đồn" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "đồn"

đồn là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Nơi tổ chức, là cơ sở của công an hoặc bộ đội đóng quân và làm việc. Ví dụ: "Đồn công an"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này