đồi truỵ

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: đồi truỵ (Tính từ)

Có tính chất suy đồi, sa đọa, đặc biệt trong văn hóa và lối sống.

Ví dụ (4)
  • 1."Văn hóa phẩm đồi truỵ"
  • 2."Lối sống đồi truỵ"
  • 3."Các bộ phim đồi truỵ thường không được phát sóng trên truyền hình."
  • 4."Họ cần tránh xa những hành vi đồi truỵ để có cuộc sống tốt đẹp hơn."

Lưu ý khi sử dụng "đồi truỵ"

Lưu ý về tính từ

"đồi truỵ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "đồi truỵ"

đồi truỵ là tính từ trong tiếng Việt. Có tính chất suy đồi, sa đọa, đặc biệt trong văn hóa và lối sống. Ví dụ: "Văn hóa phẩm đồi truỵ"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này