dôi thừa

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: dôi thừa (Tính từ)

Có nghĩa tương tự như dôi dư.

Ví dụ (4)
  • 1."dôi dư"
  • 2."thanh lý số thiết bị dôi thừa"
  • 3."Công ty cần loại bỏ các sản phẩm dôi thừa trong kho."
  • 4."Chúng tôi đã xác định được một số nguồn lực dôi thừa cần phân bổ lại."

Lưu ý khi sử dụng "dôi thừa"

Lưu ý về tính từ

"dôi thừa" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "dôi thừa"

dôi thừa là tính từ trong tiếng Việt. Có nghĩa tương tự như dôi dư. Ví dụ: "dôi dư"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này