dôi
Định nghĩa
Nghĩa 1: dôi (Tính từ)
Nhiều hơn mức cần thiết hoặc mức bình thường.
- 1."Cơm nấu hơi dôi."
- 2."Tính đi tính lại vẫn thấy dôi ra mấy người."
- 3."Số đồ ăn này dôi quá, không thể ăn hết."
Nghĩa 2: dôi (Động từ)
Còn dư ra không phải dùng đến.
- 1."Ăn tiêu tiết kiệm nên vẫn còn dôi một ít tiền."
- 2."Sau khi tổ chức tiệc, còn dôi nhiều bánh kem."
- 3."Dự trữ hàng hóa nên vẫn có một số dôi lại."
Lưu ý khi sử dụng "dôi"
Lưu ý về động từ
"dôi" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về tính từ
"dôi" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Đa nghĩa
Từ "dôi" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "dôi"
dôi là tính từ, động từ trong tiếng Việt. Nhiều hơn mức cần thiết hoặc mức bình thường. Ví dụ: "Cơm nấu hơi dôi."
Từ liên quan
dóng dả
Chỉ một trạng thái, tính cách của người hoặc vật có sự nhanh nhẹn, hoạt bát, thường hay chuyển động hoặc thể hiện cảm xúc một cách đầy năng lượng.
dô
Lồi lên hoặc nhô ra phía trước vượt mức bình thường, thường dùng để miêu tả một số bộ phận của cơ thể.
dô ta
Hành động hoặc trạng thái diễn ra, thường được sử dụng để chỉ sự tán đồng hoặc thể hiện sự nhiệt tình.
dôi dư
Từ chỉ sự thừa thãi, không được sử dụng hoặc không cần thiết (nói một cách tổng quát).
dôi thừa
Có nghĩa tương tự như dôi dư.
dông
Biến động mạnh của thời tiết, thể hiện qua hiện tượng phóng điện giữa các đám mây lớn, thường đi kèm với gió to, sấm sét và mưa rào, đôi khi có cầu vồng.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.