dôi

Tính từĐộng từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: dôi (Tính từ)

Nhiều hơn mức cần thiết hoặc mức bình thường.

Ví dụ (3)
  • 1."Cơm nấu hơi dôi."
  • 2."Tính đi tính lại vẫn thấy dôi ra mấy người."
  • 3."Số đồ ăn này dôi quá, không thể ăn hết."
2
Động từ

Nghĩa 2: dôi (Động từ)

Còn dư ra không phải dùng đến.

Ví dụ (3)
  • 1."Ăn tiêu tiết kiệm nên vẫn còn dôi một ít tiền."
  • 2."Sau khi tổ chức tiệc, còn dôi nhiều bánh kem."
  • 3."Dự trữ hàng hóa nên vẫn có một số dôi lại."

Lưu ý khi sử dụng "dôi"

Lưu ý về động từ

"dôi" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"dôi" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "dôi" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "dôi"

dôi là tính từ, động từ trong tiếng Việt. Nhiều hơn mức cần thiết hoặc mức bình thường. Ví dụ: "Cơm nấu hơi dôi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này