đối sách

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đối sách (Danh từ)

Phương pháp, biện pháp để ứng phó với tình huống hoặc vấn đề nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Bàn bạc để đưa ra những đối sách hợp lý nhất."
  • 2."Chúng ta cần có đối sách kịp thời trước những biến động của thị trường."
  • 3."Khả năng đề ra đối sách hiệu quả là rất quan trọng trong quản lý khủng hoảng."

Lưu ý khi sử dụng "đối sách"

Lưu ý về danh từ

"đối sách" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "đối sách"

đối sách là danh từ trong tiếng Việt. Phương pháp, biện pháp để ứng phó với tình huống hoặc vấn đề nào đó. Ví dụ: "Bàn bạc để đưa ra những đối sách hợp lý nhất."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này