đối phó

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đối phó (Động từ)

Có hành động nhằm né tránh, chỉ để thoát khỏi tình huống mà không giải quyết triệt để.

Ví dụ (3)
  • 1."Trả lời đối phó khi bị hỏi khó."
  • 2."Làm báo cáo theo kiểu đối phó để hoàn thành yêu cầu."
  • 3."Anh ấy luôn có cách đối phó khi gặp vấn đề không dễ giải quyết."

Lưu ý khi sử dụng "đối phó"

Lưu ý về động từ

"đối phó" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "đối phó"

đối phó là động từ trong tiếng Việt. Có hành động nhằm né tránh, chỉ để thoát khỏi tình huống mà không giải quyết triệt để. Ví dụ: "Trả lời đối phó khi bị hỏi khó."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này